Xem lịch

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên dạy học

    Giới thiệu

    * Thư viện tài nguyên giáo dục Lê Thị Tuyến – Giáo viên Toán-Lý-Tin. Trang thư viện này đang trong giai đoạn thử nghiệm và được sự kiểm duyệt của Ban Giám Hiệu nhà trường. Tôi không hoàn toàn chịu trách nhiệm gì khi một ai đó lấy tài nguyên trên này với mục đích lợi nhuận. Cám ơn quý Thầy Cô và các bạn đã đến với thư viện của tôi. Tôi rất hân hạnh được sự đóng góp quý báu của Thầy Cô cùng các bạn. Chúc sức khoẻ, thành công và gửi lời chào thân ái.! *

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thị Tuyến)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Liên kết website

    Click chuột vào đây để liên kết website.

    Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf DUONGTRTHUGIF.gif Mau_38.swf Hoa_phuong_3.jpg Hoa_phuong_2.jpg 0.IMG00781.jpg 0.Untitled-1200depnhat.jpg 0.Buc_tuong_Bo_Tat_Chuan_De.jpg 0.Buc_tuong_Quan_The_Am.jpg 0.Tuong_phat.jpg 0.Gothanh1.jpg 0.DSCF6692.jpg 0.Chua_Vinh_Trang.jpg 0.slide.png 0.sssw.jpg 0.MeoBanSung[1]1.gif 0.FD133.jpg 0.co_to_quoc.gif 0.cat[4]2.gif 0.dau_trang.jpg

    Giáo dục

    Chào các bạn

    Chào mừng quý khách đến với Thư viện tài nguyên giáo dục của Lê Thị Tuyến, Trường THCS Mỹ Hạnh Trung, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

    Bài 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:03' 11-10-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS MỸ HẠNH TRUNG
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A1
    NĂM HỌC: 2010 - 2011
    Thực hiện: Lê Thị Tuyến
    Kiểm tra bài cũ
    1. Em hãy chọn cách nhập công thức thực hiện tính toán trên trang tính?
    A. Chọn ô cần nhập, gõ dấu =, nhập công thức, nhấn Enter.
    B. Gõ dấu =, chọn ô cần nhập, nhập công thức, nhấn Enter.
    C. Chọn ô cần nhập, nhập công thức, gõ dấu =, nhấn Enter.
    D. Nhấn Enter, chọn ô cần nhập, gõ dấu =, nhập công thức.
    Kết quả
    3
    2. Em hãy lập công thức tính Tổng điểm, Điểm trung bình của bạn Đinh Văn Hoàng An cho bảng sau:
    =C3+D3+E3+F3
    =(C3+D3+E3+F3)/4
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 4:
    SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
    Tiết 19 – Tuần 10:
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    =(3+10+2)/3
    Tính trung bình cộng?
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Trong chương trình bảng tính có hàm AVERAGE giúp em tính trung bình cộng
    Tính theo số:
    Tính theo địa chỉ ô:
    1. Hàm trong chương trình bảng tính:
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    =AVERAGE(A1,A5) . Chương trình bảng tính sẽ tính như thế nào?
    Chương trình sẽ tính trung bình cộng của hai số tương ứng trong các ô A1 và A5
    - Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
    - Sử dụng hàm có sẳn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    2. Cách sử dụng hàm:
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Cách nhập công thức tính toán vào ô tính?
    B1: Chọn ô cần nhập công thức
    B2: Gõ dấu =
    B3: Nhập công thức
    B4: Nhấn Enter
    Cách nhập hàm có giống với cách nhập công thức vào ô tính?
    Cách nhập hàm vào một ô tính:
    - B1: Chọn ô cần nhập hàm
    - B2: Gõ dấu =
    - B3: Nhập hàm
    - B4: Nhấn Enter.
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Ngoài cách nhập trực tiếp ta có thể sử dụng nút lệnh Insert Function
    2. Cách sử dụng hàm:
    Chọn hàm
    Chọn địa chỉ ô tính
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    Viết công thức tính tổng giá trị của các ô tính từ A1 đến A5?
    =A1+A2+A3+A4+A5
    Viết công thức tính tổng giá trị của các ô tính từ A1 đến A1000?
    =A1+A2+A3+ ... +A1000
    Khi tính tổng các giá trị các ô tính quá nhiều sẽ gây khó khăn cho chúng ta khi nhập công thức tính. Khi đó ta sẽ sử dụng hàm tính tổng sẽ thuận lợi hơn đó là hàm SUM
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/. Hàm tính tổng:
    Chức năng : Tính tổng của một dãy số.
    Cách nhập hàm:
    = SUM(a,b,c,…)
    Trong đó a,b,c,… là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    VD: =SUM(2,5,1)=8
    Tên hàm: SUM
    Thảo luận
    3.
    Thời gian thảo luận: 3 phút
    Thời gian đã hết
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Cho bảng tính như sau:
    Tính tổng điểm của bạn Đinh Văn Hoàng An?
    N1: tính theo giá trị cụ thể, N2: tính theo địa chỉ ô, N3,4: tính theo địa chỉ khối
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3.
    =SUM(8,7,9,10)
    =SUM(C3,D3,E3,F3)
    =SUM(C3:F3)
    Kết quả thảo luận nhóm
    Tính theo giá trị: =SUM(8,7,9,10)
    Tính theo địa chỉ ô: =SUM(C3,D3,E3,F3)
    Tính theo địa chỉ khối: = SUM(C3:F3)
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    1. Nêu cách nhập hàm trong chương trình bảng tính?
    B1: Chọn ô cần nhập hàm
    B2: Gõ dấu =
    B3: Nhập hàm
    B4: Nhấn Enter
    2. Hàm tính tổng được viết SUM(a,b,c,…). Câu nào sau đây là đúng?
    A. SUM(10,7,5)
    B. =SUM(10,7,5)
    C. SUM(10+7+5)
    D. Tất cả đều sai
    Kết quả
    BÀI TẬP
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Để tính tổng điểm ở ô G3, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
    A. =SUM(8,D3,9,F3)
    B. =SUM(C3;F3)
    C. SUM(C3:F3)
    D. Tất cả đều đúng
    Kết quả
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài, làm bài tập 1,2 sách giáo khoa trang 31
    Làm bài tập 2.1, 2.2 sách bài tập trang 26
    Xem bài 4(tiếp theo)
    Bài 4:
    SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
    Tiết 20 – Tuần 10:
    Cho bảng tính như sau:
    Kiểm tra bài cũ
    Viết công thức hàm tính tổng điểm của Vũ Việt Anh?
    =SUM(C7:F7)
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    b/. Hàm tính trung bình cộng:
    Chức năng : Tính trung bình cộng của một dãy số.
    Cách nhập hàm:
    = AVERAGE(a,b,c,…)
    Trong đó a,b,c,… là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    (4+5+3)/3=?
    Sử dụng hàm AVERAGE
    Tên hàm: AVERAGE
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3.
    b/. Hàm tính trung bình cộng:
    Tính điểm trung bình theo công thức và theo hàm?
    Công thức: =(8+7+9+10)/4 hoặc =(C3+D3+E3+F3)/4
    Hàm: = AVERAGE(C3,D3,E3,F3) hoặc = AVERAGE(C3:F3)
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3.
    b/. Hàm tính trung bình cộng:
    Sử dụng nút lệnh Insert Function
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c/. Hàm xác định giá trị lớn nhất:
    Chức năng : Tính giá trị lớn nhất của một dãy số.
    Cách nhập hàm:
    = MAX(a,b,c,…)
    Trong đó a,b,c,… là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Số lớn nhất trong các số: 9,23,32,5,31 là?
    Sử dụng hàm trong MAX
    Tên hàm: MAX
    Thảo luận
    3.
    Thời gian thảo luận: 3 phút
    Thời gian đã hết
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Cho bảng tính như sau:
    Tính tổng điểm cao nhất?
    N1,2: tính theo theo địa chỉ ô, N3,4: tính theo địa chỉ khối
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3.
    Theo địa chỉ ô:
    =MAX(G3,G4,G5,G6,G7)
    Kết quả thảo luận nhóm
    Theo địa chỉ khối:
    =MAX(G3:G7)
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    d/. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
    Chức năng : Tính giá trị nhỏ nhất của một dãy số.
    Cách nhập hàm:
    = MIN(a,b,c,…)
    Trong đó a,b,c,… là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Số nhỏ nhất trong các sô: 9,23,32,5,31 là?
    Sử dụng hàm trong bảng tính MIN
    Tên hàm: MIN
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    3.
    d/. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
    Tính tổng điểm thấp nhất theo địa chỉ ô và địa chỉ khối?
    Địa chỉ ô: =MIN(G3,G4,G5,G6,G7)
    Địa chỉ khối: =MIN(GE:G7)
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    1. Trong các hàm sau, hàm nào có chức năng tính trung bình cộng?
    A. SUM
    B. AVERAGE
    C. MAX
    D. MIN
    Kết quả
    2. Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
    A. =Average(C4:F4)
    B. =average(C4,D4,E4,F4)
    C. =AveagE(8,D4:F5)
    D. =AVERAGE(C4,7,E4:F4)
    Kết quả
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài, làm bài tập 3 sách giáo khoa trang 31
    Làm bài tập 2.3, 2.4, 2.5,2.6, 6, 7 sách bài tập trang 29, 30
    Xem thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
    KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến